Chạy embra <lệnh> --help để xem đủ cờ. Thêm --json để lấy kết quả dạng máy đọc.
| Lệnh |
Việc |
embra login |
Đăng nhập qua trình duyệt, nhận token mang vai trò của bạn |
embra login --agent |
Xin token agent cho embra mcp |
embra logout |
Xoá token khỏi cấu hình |
embra workspace show |
Xem workspace và quyền của token |
embra token create --scope <dev|viewer|agent|ci> --name <tên> --ttl <hạn> |
Tạo token (in một lần). --ttl bắt buộc, tối đa 90d |
embra token list / revoke <token_id> |
Liệt kê, thu hồi token |
embra members list |
Liệt kê thành viên và lời mời (Owner, Admin). Mời, đổi vai trò, gỡ: làm trên web |
| Lệnh |
Việc |
embra project create <slug> / list |
Tạo / liệt kê project |
embra env create <project> <slug> / list <project> |
Tạo / liệt kê environment |
embra github connect |
Kết nối GitHub |
embra source set |
Nối environment với repo + nhánh qua GitHub App đã cài |
| Lệnh |
Việc |
embra up [thư mục] |
Upload thư mục, build và deploy |
embra build |
Build từ repo đã nối; build xong tự tạo plan deploy |
embra deploy |
Tạo plan deploy từ embra.json và image theo digest |
embra approve <op_id> --binding <sha256:…> |
Owner hoặc Admin duyệt plan đã xem |
embra cancel <op_id> |
Huỷ operation chưa bắt đầu chạy |
embra rollback |
Trả code về release trước |
embra plan |
Diễn tập migration trên bản sao dữ liệu, không deploy |
embra status [op_id] / embra wait <op_id> |
Trạng thái / chờ operation tới trạng thái dừng |
embra operation get <op_id> |
Xem trạng thái một operation |
embra events |
Dòng sự kiện của workspace |
embra schema |
In JSON Schema của embra.json |
| Lệnh |
Việc |
embra db create |
Dựng Postgres riêng cho environment |
embra db url |
In connection string role runtime (chứa mật khẩu) |
embra db verify |
Kiểm chứng khả năng khôi phục backup |
embra db restore-points |
Khoảng thời gian có thể khôi phục (PITR) |
embra db restore |
Khôi phục về một mốc thời gian; chờ Owner hoặc Admin duyệt rồi mới chuyển |
| Lệnh |
Việc |
embra secret set KEY |
Đặt secret, giá trị đọc từ stdin |
embra secret list |
Liệt kê secret (không có giá trị) |
embra secret unset KEY --version N |
Thu hồi một version của secret |
embra logs |
Log của app (--env) hoặc của một build (--build <op_id>) |
embra metrics |
CPU, RAM, HTTP, Postgres kèm mốc deploy/migration |
| Lệnh |
Việc |
embra export --env <project>/<env> |
Xuất bundle app + dữ liệu để chạy ở nơi khác (Owner, Admin) |
embra delete <project>/<env> --confirm <env-slug> |
Xoá environment, không quay lại được (Owner, Admin) |
embra delete --confirm <tên workspace> |
Xoá cả workspace, không quay lại được (chỉ Owner) |
Export và xoá production cần người thật: làm trên web, hoặc trong 12 giờ sau embra login. Xem Thành viên và phân quyền.
| Lệnh |
Việc |
embra version |
In phiên bản embra |